nằm khàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Không có công ăn việc làm, thất nghiệp: "Nằm khàn" chỉ tình trạng một người không có việc làm, không có công việc để làm.
- Không hoạt động gì, ở không: "Nằm khàn" còn có nghĩa là không làm gì, không có hoạt động gì, thường do hoàn cảnh bên ngoài (như thời tiết) hoặc do không có việc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy mất việc đã ba tháng, giờ chỉ nằm khàn ở nhà.
- Trời mưa dầm suốt tuần, cả đội bóng đành nằm khàn, không tập luyện được.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nằm khàn" thường mang sắc thái tiêu cực, diễn tả sự bất đắc dĩ, không mong muốn khi phải ở không, không có việc làm hoặc không thể hoạt động.
- Máy móc hỏng, công nhân phải nằm khàn chờ sửa chữa.
- Có thể dùng để nói về người hoặc vật (như máy móc, phương tiện) không được sử dụng, không hoạt động.
- Chiếc xe cũ ấy nằm khàn trong garage đã lâu.
Biến thể và từ gần giống
- Thất nghiệp (động từ/tính từ): không có việc làm. (Từ này nhấn mạnh vào tình trạng mất việc hơn là trạng thái ở không).
- Ở không (động từ): không làm gì cả. (Từ này trung tính hơn, có thể do lựa chọn).
- Ngồi chơi xơi nước (thành ngữ): chỉ cảnh nhàn rỗi, không phải làm việc.
Từ đồng nghĩa
- Nhàn rỗi: Có thời gian rảnh rỗi, không bận công việc.
- Vô công rồi nghề: Thành ngữ chỉ tình trạng không có việc làm, sống nhàn hạ một cách vô ích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "nằm khàn".
Thành ngữ liên quan
- Ăn không ngồi rồi: Chỉ những người không làm gì, chỉ hưởng thụ.
- Cả ngày anh ta chỉ ăn không ngồi rồi, chẳng lo làm ăn gì.
- Chân ướt chân ráo: Vừa mới đến, chưa kịp ổn định hoặc chưa có việc làm. (Có thể dẫn đến tình trạng tạm thời "nằm khàn").
- Mới về quê, chân ướt chân ráo nên vẫn còn nằm khàn.
- đg. 1. Không có công ăn việc làm. 2. Không hoạt động gì: Trời mưa dầm nằm khàn.